R15

Giá chỉ từ:

1.000.000 đ/lần (đã bao gồm VAT)

Giá chỉ từ: 1.000.000 đ/lần (đã bao gồm VAT)

3.200MB

30 NGÀY SỬ DỤNG

CHỈ TỪ

1.000.000 Đ/LẦN

(ĐÃ BAO GỒM VAT)

Giới thiệu: Gói cước R15 thực sự là giải pháp hoàn hảo cho Quý khách khi cần truy cập Internet ở nước ngoài với chi phí SIÊU TIẾT KIỆM.

Tiện ích: Dễ dàng kiểm soát chi phí kết nối Internet khi ở nước ngoài trên chính thuê bao của mình.

Đăng ký: Đăng ký bằng cách soạn tin DK R15 gửi 9123 hoặc *091*84#OK

Giá cước: 1.000.000 đồng/3.200MB.

Nội dung chi tiết: ( chi tiết tại http://vinaphone.com.vn/roaming/rx)

Điều kiện sử dụng:

+ Đã đăng ký sử dụng dịch vụ Chuyển vùng quốc tế.

+ Nếu chưa đăng ký soạn tin DK CVQT gửi 9123.

+ Áp dụng cho thuê bao trả trước/trả sau thỏa mãn điều kiện của gói cước

Phạm vi áp dụng:

STT

Quốc gia

Mạng/Đối tác

TT

TS

1

Albania (An-ba-ni)

Vodafone Albania

x

x

2

Australia (Úc)

Telstra

x

x

3

Australia (Úc)

Optus

x

x

4

Australia (Úc)

Vodafone

x

x

5

Austria (Áo)

T-Mobile EU

x

x

6

Austria (Áo)

A1

x

x

7

Bangladesh

Robi

 

x

8

Belarus (Bê-la-rút)

MTS

x

x

9

Belgium (Bỉ)

Belgacom

x

x

10

Belgium (Bỉ)

Mobistar

 

x

11

Brazil (Bra-zil)

Telefonica Brazil (Vivo Brazil)

 

x

12

Brunei

UNN

 

x

13

Bulgaria (Bun-ga-ri)

Telenor

x

x

14

Bulgaria (Bun-ga-ri)

Yettel

x

x

15

Cambodia (Cam-pu-chia)

Cellcard

x

x

16

Cambodia (Cam-pu-chia)

Smart

x

x

17

Cambodia (Cam-pu-chia)

Metfone

x

x

18

Canada (Ca-na-đa)

Rogers

x

x

19

Canada (Ca-na-đa)

Bell

x

x

20

Canada (Ca-na-đa)

Telus

x

x

21

Canada (Ca-na-đa)

SaskTel

 

x

22

China (Trung Quốc)

China Mobile

 

x

23

China (Trung Quốc)

China Unicom

x

x

24

Croatia (C'roát-chi-a)

Hrvatski Telekom

 

x

25

Croatia (C'roát-chi-a)

Telemach (former Tele2)

x

x

27

Croatia (C'roát-chi-a)

A1

x

x

26

Czech (Cộng hòa Séc)

T-Mobile EU Czech

 x

x

28

Czech (Cộng hòa Séc)

Vodafone Czech

x

x

29

Denmark (Đan Mạch)

Telia

 x

x

31

Denmark (Đan Mạch)

Telenor

x

x

32

Denmark (Đan Mạch)

Nuuday

x

x

33

Egypt (Ai Cập)

Etisalat

x

x

34

Estonia (E-xtô-ni-a)

Tele2

x

x

35

Estonia (E-xtô-ni-a)

Elisa

 

x

36

Finland (Phần Lan)

Elisa

x

x

37

Finland (Phần Lan)

Telia

 x

x

38

France (Pháp)

Bouygues

 

x

39

France (Pháp)

SFR

x

x

40

France (Pháp)

Orange

x

x

41

Germany (Đức)

Vodafone Germany

x

x

42

Germany (Đức)

Telekom (T-mobile EU Germany)

x

x

43

Ghana (Gha-na)

Vodafone Ghana

x

x

44

Greece (Hi Lạp)

Vodafone Greece

x

x

45

Greece (Hi Lạp)

T-Mobile EU Greece (cosmote)

 

x

46

Hong Kong (Hồng kông)

Hutchison Hong Kong

x

x

47

Hong Kong (Hồng kông)

China Mobile Hong Kong

 

x

48

Hungary (Hung-ga-ri)

Vodafone Hungary

x

x

49

Hungary (Hung-ga-ri)

Magyar Telekom

x

x

50

India (Ấn Độ)

Bharti

 

x

51

Indonesia (In-đô-nê-xi-a)

Indosat

x

x

52

Indonesia (In-đô-nê-xi-a)

XL

x

x

53

Ireland (Ai-len)

Vodafone Ireland

x

x

54

Ireland (Ai-len)

Meteor

x

x

55

Isarael (I-xra-en)

Pelephone

x

x

56

Isarael (I-xra-en)

Partner

 

x

57

Isarael (I-xra-en)

Hot Mobile

 

x

58

Italy (Ý)

Vodafone Italy

x

x

59

Italy (Ý)

Telecom Italia

 

x

60

Liechtenstein

Salt

 

x

61

Liechtenstein

A1

x

x

62

Japan (Nhật Bản)

Softbank

 

x

63

Japan (Nhật Bản)

NTT Docomo

x

x

64

Korea (Hàn Quốc)

KT

x

x

65

Korea (Hàn Quốc)

Sk Telecom

x

x

66

Kuwait (Cô-oét)

Ooredoo

 

x

67

Laos (Lào)

Unitel

x

x

68

Laos (Lào)

Laos Telecommunication

x

x

69

Laos (Lào)

ETL

x

x

70

Latvia (Lát-vi-a)

Tele2 Group

x

x

71

Latvia (Lát-vi-a)

Latvijas Mobilais Telefons

 

x

72

Lithuania (Lít-va)

Tele2 Group

x

x

73

Luxembourg (Lúc-xăm-bua)

EPT Luxembourg

x

x

74

Luxembourg (Lúc-xăm-bua)

Orange

x

x

75

Macau (Ma-cao)

Hutchison Macau

x

x

76

Macau (Ma-cao)

CTMGSM

 x

x

77

Macedonia

One Vip

x

x

78

Malaysia (Ma-lai-xi-a)

Celcom

x

x

79

Malaysia (Ma-lai-xi-a)

Digi

x

x

80

Malta (Man-ta)

Vodafone Malta

x

x

81

Mongolia (Mông Cổ)

Unitel

 

x

82

Mozambique

Vodacom

x

x

83

Montenegro (Môn-tê-nê-grô)

Telenor

 

x

84

Myanmar (Mi-an-ma)

MPT

x

x

85

Myanmar (Mi-an-ma)

Ooredoo

x

x

86

Myanmar (Mi-an-ma)

Mytel

x

x

87

Nepal

Ncell

x

x

88

Netherland (Hà Lan)

Vodafone Netherland

x

x

89

Netherland (Hà Lan)

T-Mobile EU Netherland

 

x

90

New Zealand (Niu Di-lân)

Vodafone New Zealand

x

x

91

New Zealand (Niu Di-lân)

Two degrees

x

x

92

Norway (Na Uy)

Telenor Norway

x

x

93

Norway (Na Uy)

Telia Sonera Norge

x

94

Oman

Omantel

x

x

95

Philippines (Phi-lip-pin)

Smart

x

x

96

Philippines (Phi-lip-pin)

Globe

x

x

97

Poland (Ba Lan)

P4

 

x

98

Poland (Ba Lan)

Polkomtel

 

x

99

Poland (Ba Lan)

T-Mobile

 

x

100

Portugal (Bồ Đào Nha)

Vodafone Portugal

x

x

101

Portugal (Bồ Đào Nha)

Meo

 

x

102

Quatar (Ca-ta)

Vodafone Quatar

 

x

103

Quatar (Ca-ta)

Ooredoo

x

x

104

Romania (Ru-ma-ni)

Telekom

x

x

105

Romania (Ru-ma-ni)

Vodafone Romania

x

x

106

Russia (Nga)

Vimpelcom

x

x

107

Russia (Nga)

MTS

x

x

108

Russia (Nga)

Megafone

x

x

109

Russia (Nga)

Tele 2

x

x

110

Singapore (Sing-ga-po)

Singtel

 

x

111

Singapore (Sing-ga-po)

StarHub

x

x

112

Slovakia (Xlô-va-ki-a)

T-Mobile Slovensko (SloVak Telekom)

 x

x

113

Slovakia (Xlô-va-ki-a)

Telefonica Slovakia

x

x

114

Slovenia

Telemach

x

x

115

South Africa (Nam Phi)

Vodafone South Africa

x

x

116

Spain (Tây Ban Nha)

Vodafone Spain

x

x

117

Sri Lanka

Mobitel

 

x

118

Sri Lanka

Dialog

x

x

119

Sweden (Thụy Điển)

Telia Mobile AB

x

120

Sweden (Thụy Điển)

Tele2

x

x

121

Switzerland (Thụy Sĩ)

Salt

x

x

122

Switzerland (Thụy Sĩ)

Swisscom

x

x

123

Taiwan (Đài Loan)

Far Eastone

 

x

124

Taiwan (Đài Loan)

Chunghwa

x

x

125

Thailand (Thái Lan)

AWN – Advanced Wireless Network Company Limited

x

x

126

Thailand (Thái Lan)

TRUE H

x

x

127

Thailand (Thái Lan)

Dtac

x

x

128

Turkey (Thổ Nhĩ Kỹ)

Vodafone Turkey

x

x

129

UAE (Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất)

DU

x

x

130

UAE (Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất)

Etisalat

x

x

131

UK (Anh)

Vodafone UK

x

x

132

UK (Anh)

Telefonica UK

 

x

133

UK (Anh)

T-Mobile

x

x

134

Ukraine (U-crai-na)

Vimpelcom

 

x

135

Ukraine (U-crai-na)

Lifecell

 

x

136

Ukraine (U-crai-na)

Vodafone

x

x

137

USA (Mỹ)

AT&T

x

x

138

USA (Mỹ)

T-Mobile

x

x

Các sản phẩm tương tự

Xem thêm

RT7

RT7

Giá chỉ từ: 799.000 đ/tuần

RT3

RT3

Giá chỉ từ: 399.000 đ/3 ngày

RT1

RT1

Giá chỉ từ: 199.000 đ/ngày

Ứng dụng
Vinaphone Plus

VinaPhone Plus

Download

Ứng dụng chăm sóc khách hàng của VinaPhone, cung cấp hàng ngàn ưu đãi cho khách hàng.

My VNPT

My VNPT

Download

Ứng dụng tra cứu toàn bộ thông tin thuê bao, lịch sử tiêu dùng, gói cước, dịch vụ… của VNPT.

VNPT Money

VNPT Money

Download

VNPT Money chuyển tiền miễn phí thanh toán mọi lúc. Nhiều chương trình ưu đãi, khuyến mãi hấp dẫn